- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]
Loại thuốc này thật sự là thuốc đến bệnh khỏi.
thuốc đến bệnh tiêu; hiệu quả tức thì [thành ngữ]
Loại thuốc này thật sự có hiệu quả tức thì.
thuốc vừa đến bệnh đã khỏi (liệu pháp hiệu quả tức thì) [thành ngữ]
thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]
Loại thuốc này thật sự là thuốc đến bệnh khỏi.
thuốc đến bệnh tiêu; hiệu quả tức thì [thành ngữ]
Loại thuốc này thật sự có hiệu quả tức thì.
thuốc vừa đến bệnh đã khỏi (liệu pháp hiệu quả tức thì) [thành ngữ]
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]
thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phương pháp này rất hiệu quả.
Phương pháp này rất hiệu quả.