- 母mẫu(mẹ, nguồn gốc)
- 龶(biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]
Việc làm khổ chúng sinh là một tội ác không thể tha thứ.
gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]
Việc làm khổ chúng sinh là một tội ác không thể tha thứ.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]
gieo rắc tai họa cho dân lành; hành hạ sinh linh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.