- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ](kế thừa)
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
Chuyện này thật khó hiểu.
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ](kế thừa)
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
Chuyện này thật khó hiểu.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.