- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Trong công viên, chim oanh hót én múa, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.
oanh ca yến múa (cảnh thái bình thịnh vượng, thiên nhiên tươi đẹp) [thành ngữ]
Nơi đây chim hót én múa, một cảnh tượng phồn vinh.
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Trong công viên, chim oanh hót én múa, một cảnh tượng tràn đầy sức sống.
oanh ca yến múa (cảnh thái bình thịnh vượng, thiên nhiên tươi đẹp) [thành ngữ]
Nơi đây chim hót én múa, một cảnh tượng phồn vinh.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
oanh hót én bay (cảnh xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.