- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sakharov (tên người)
Sakharov là một nhà khoa học nổi tiếng.
Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến Liên Xô
Sakharov là một nhà vật lý nổi tiếng.
Sakharov (tên người)
Sakharov là một nhà khoa học nổi tiếng.
Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến Liên Xô
Sakharov là một nhà vật lý nổi tiếng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sakharov (tên người)
Sakharov (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.