- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng, do Nghị viện Châu Âu trao tặng hàng năm từ năm 1988
Giải Sakharov là giải thưởng do Nghị viện Châu Âu trao tặng.
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng, do Nghị viện Châu Âu trao tặng hàng năm từ năm 1988
Giải Sakharov là giải thưởng do Nghị viện Châu Âu trao tặng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng, do Nghị viện Châu Âu trao tặng hàng năm từ năm 1988
Giải thưởng Sakharov về Tự do Tư tưởng, do Nghị viện Châu Âu trao tặng hàng năm từ năm 1988
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.