- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bị đổ lỗi; bị oán trách
Anh ấy luôn bị đổ lỗi.
bị đổ lỗi; bị oán trách
Anh ấy luôn bị đổ lỗi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
bị đổ lỗi; bị oán trách
bị đổ lỗi; bị oán trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.