- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
Cách làm này đã trở thành một thông lệ phổ biến.
trở thành phong trào rộng rãi; thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
Lối sống này đã trở thành một xu hướng chung.
trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
Cách làm này đã trở thành một thông lệ phổ biến.
trở thành phong trào rộng rãi; thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
Lối sống này đã trở thành một xu hướng chung.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.