- 艹thảo(cỏ cây)
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
nơi ẩn náu; chỗ trốn tránh
Họ đã tìm thấy một nơi ẩn náu.
giấu giếm; che đậy
Anh ấy đã tìm thấy một nơi ẩn náu.
nơi ẩn náu; chỗ trốn tránh
Họ đã tìm thấy một nơi ẩn náu.
giấu giếm; che đậy
Anh ấy đã tìm thấy một nơi ẩn náu.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi ẩn náu; chỗ trốn tránh
nơi ẩn náu; chỗ trốn tránh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.