- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
Xe tiếp tế đang vận chuyển vật tư.
xe hỗ trợ (trong các giải đua xe đạp, marathon,...)
Xe tiếp tế rất quan trọng trong cuộc đua.
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
Xe tiếp tế đang vận chuyển vật tư.
xe hỗ trợ (trong các giải đua xe đạp, marathon,...)
Xe tiếp tế rất quan trọng trong cuộc đua.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
xe tiếp tế; xe cung cấp hậu cần (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.