- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
Tôi thích dùng meme.
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
ảnh meme; sticker (trên mạng xã hội)
Tôi thích dùng sticker.
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
Tôi thích dùng meme.
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
ảnh meme; sticker (trên mạng xã hội)
Tôi thích dùng sticker.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
ảnh meme; sticker biểu cảm; ảnh chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gói biểu cảm; ảnh meme; sticker
Tôi thích dùng bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc.
gói biểu cảm; ảnh meme; sticker
Tôi thích dùng bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc.