- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
đường cong phân rã
Đường cong suy biến này cho thấy quá trình suy biến của vật liệu phóng xạ.
đường cong phân rã
Đường cong suy biến này cho thấy quá trình suy biến của vật liệu phóng xạ.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường cong phân rã
đường cong phân rã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.