- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ điển bỏ túi
Tôi có một cuốn từ điển bỏ túi.
từ điển bỏ túi
Tôi có một cuốn từ điển bỏ túi.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ điển bỏ túi
từ điển bỏ túi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.