- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đạo cụ trang trí; phục trang sân khấu
Những đạo cụ trang trí này rất đẹp.
đạo cụ trang trí; vật trang trí
đạo cụ trang trí; phục trang sân khấu
Những đạo cụ trang trí này rất đẹp.
đạo cụ trang trí; vật trang trí
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đạo cụ trang trí; phục trang sân khấu
đạo cụ trang trí; phục trang sân khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.