- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.