- 口khẩu(miệng)
- 可khả(có thể, chấp thuận)
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Novgorod, thành phố ở Nga (Nặc Phu Ca La Đức)
Novgorod là một thành phố ở Nga.
Novgorod, thành phố ở Nga (Nặc Phu Ca La Đức)
Novgorod là một thành phố ở Nga.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Novgorod, thành phố ở Nga (Nặc Phu Ca La Đức)
Novgorod, thành phố ở Nga (Nặc Phu Ca La Đức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.