- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
khiêm tốn; nhún nhường
中不骄傲、肯接受别人意见的态度bù jiāo'ào、kěn jiēshòu biérén yìjiàn de tàidù
Anh ấy rất khiêm tốn.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tôi rất khiêm tốn.
khiêm tốn; nhún nhường
中不骄傲、肯接受别人意见的态度bù jiāo'ào、kěn jiēshòu biérén yìjiàn de tàidù
Anh ấy rất khiêm tốn.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tôi rất khiêm tốn.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
khiêm tốn; nhún nhường
khiêm tốn; nhún nhường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự khiêm; khiêm tốn về bản thân
中不自满、尊重他人的品质bù zìmǎn、zūnzhòng tārén de pǐnzhì
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
khiêm tốn; nhún nhường
中说话不夸大自己的能力或成就shuōhuà bù kuādà zìjǐ de néngdùn huò chéngjiù
Anh ấy rất khiêm tốn.
tự khiêm; khiêm tốn về bản thân
中不自满、尊重他人的品质bù zìmǎn、zūnzhòng tārén de pǐnzhì
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
khiêm tốn; nhún nhường
中说话不夸大自己的能力或成就shuōhuà bù kuādà zìjǐ de néngdùn huò chéngjiù
Anh ấy rất khiêm tốn.