- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
Những người buôn bán nhỏ cũng có thể làm nên việc lớn.
những người lao động bình thường; dân buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
Những người bình thường cũng có thể trở thành anh hùng.
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
Những người buôn bán nhỏ cũng có thể làm nên việc lớn.
những người lao động bình thường; dân buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
Những người bình thường cũng có thể trở thành anh hùng.
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
Những người thuộc tầng lớp thấp cũng có thể đóng góp cho đất nước.
Những người thuộc tầng lớp thấp cũng có thể đóng góp cho đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.