- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Phí Ảo Đa Nhĩ (tên người: Theodor hoặc Fyodor)
Phí Ảo Đa Nhĩ (tên người: Theodor hoặc Fyodor)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Phí Ảo Đa Nhĩ (tên người: Theodor hoặc Fyodor)
Phí Ảo Đa Nhĩ (tên người: Theodor hoặc Fyodor)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.