- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]
Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được không bù mất.
mất cả chì lẫn chài; vừa mất vợ lại mất quân [thành ngữ]
Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được ít mất nhiều.
mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]
Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được không bù mất.
mất cả chì lẫn chài; vừa mất vợ lại mất quân [thành ngữ]
Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được ít mất nhiều.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]
mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.