- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ khi thấy bất bình là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình thì ra tay nghĩa hiệp [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ người gặp nạn là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình, rút đao ra tay [thành ngữ]
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ khi thấy bất bình là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình thì ra tay nghĩa hiệp [thành ngữ]
Ra tay giúp đỡ người gặp nạn là tính cách của anh ấy.
thấy chuyện bất bình, rút đao ra tay [thành ngữ]
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
thấy bất bình ra tay tương trợ; thấy chuyện bất bình thì ra tay giúp đỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.