- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
Anh ấy ở trong doanh trại Tào nhưng lòng vẫn hướng về Hán, luôn muốn về nhà.
Thân ở trại Tào mà lòng hướng về Hán (thân ở chỗ này lòng lại ở chỗ khác) [thành ngữ]
Anh ấy ở đây nhưng lòng lại muốn về nhà.
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
Anh ấy ở trong doanh trại Tào nhưng lòng vẫn hướng về Hán, luôn muốn về nhà.
Thân ở trại Tào mà lòng hướng về Hán (thân ở chỗ này lòng lại ở chỗ khác) [thành ngữ]
Anh ấy ở đây nhưng lòng lại muốn về nhà.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.