- 車xa(xe)
- 車xa(xe (nhân thêm))
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
ném bom; oanh tạc; bắn phá
中用炸弹或火枪攻击敌人的地方yòng zhàdàn huò huǒqiāng gōngjī díren de dìfang
Máy bay đã ném bom trận địa của địch.
oanh tạc; ném bom
中用飞机向地面投掷炸弹进行攻击yòng fēijī xiàng dìmiàn tóuzhì zhàdàn jìnxíng gōngjī
Máy bay địch đã oanh tạc thành phố này.
ném bom; oanh tạc; bắn phá
中用炸弹或火枪攻击敌人的地方yòng zhàdàn huò huǒqiāng gōngjī díren de dìfang
Máy bay đã ném bom trận địa của địch.
oanh tạc; ném bom
中用飞机向地面投掷炸弹进行攻击yòng fēijī xiàng dìmiàn tóuzhì zhàdàn jìnxíng gōngjī
Máy bay địch đã oanh tạc thành phố này.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
ném bom; oanh tạc; bắn phá
ném bom; oanh tạc; bắn phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.