- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
Họ vừa hát vừa nhảy múa, ăn mừng năm mới.
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
Họ vừa hát vừa nhảy múa, ăn mừng năm mới.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.