- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
đọ sức; so tài; thi đấu
中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāodī
Chúng ta hãy so tài một chút đi!
thi đấu; đọ sức; so tài
中互相比较力量或能力的强弱hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de qiánggruò
Chúng ta hãy cùng thi đấu một chút đi!
đọ sức; so tài; thi đấu
中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāodī
Chúng ta hãy so tài một chút đi!
thi đấu; đọ sức; so tài
中互相比较力量或能力的强弱hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de qiánggruò
Chúng ta hãy cùng thi đấu một chút đi!
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đọ sức; so tài; thi đấu
đọ sức; so tài; thi đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đọ sức; so tài; tranh tài
中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāo dī
Họ muốn đấu một trận.
đọ sức; tranh tài; so tài
中互相比较能力或力量的大小hùxiāng bǐjiào néngglì huò lìliàng de dàxiǎo
tranh luận; so đo; tính toán chi li
中争论高低;比较谁更强或更好zhēnglùn gāo dī; bǐjiào shuí gèng qiáng huò gèng hǎo
Họ thích mặc cả giá.
cãi chày cãi cối; lý sự cùn
中为了小事情而争论、吵闹wèile xiǎo shìqing érzhǔ zhēnglùn、chǎonào
Chúng ta đừng cãi nhau nữa.
đọ sức; so tài; tranh tài
中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāo dī
Họ muốn đấu một trận.
đọ sức; tranh tài; so tài
中互相比较能力或力量的大小hùxiāng bǐjiào néngglì huò lìliàng de dàxiǎo
tranh luận; so đo; tính toán chi li
中争论高低;比较谁更强或更好zhēnglùn gāo dī; bǐjiào shuí gèng qiáng huò gèng hǎo
Họ thích mặc cả giá.
cãi chày cãi cối; lý sự cùn
中为了小事情而争论、吵闹wèile xiǎo shìqing érzhǔ zhēnglùn、chǎonào
Chúng ta đừng cãi nhau nữa.