- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
biển cảnh báo phóng xạ
Xin hãy chú ý đến biển báo cảnh báo phóng xạ.
biển cảnh báo phóng xạ
Xin hãy chú ý đến biển báo cảnh báo phóng xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
biển cảnh báo phóng xạ
biển cảnh báo phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.