- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 井tỉnh(giếng nước)
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh về hệ thần kinh.
mất ngôn ngữ tiến triển (chứng thất ngữ dần dần)
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh của hệ thần kinh.
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh về hệ thần kinh.
mất ngôn ngữ tiến triển (chứng thất ngữ dần dần)
Mất ngôn ngữ tiến triển là một bệnh của hệ thần kinh.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
chứng mất ngôn ngữ tiến triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.