- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
phẫu thuật cắt ruột thừa
Anh ấy đã phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa.
phẫu thuật cắt ruột thừa
Anh ấy đã phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
phẫu thuật cắt ruột thừa
phẫu thuật cắt ruột thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.