- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chẳng lẽ; lẽ nào
Lẽ nào bạn không muốn đi sao?
chẳng lẽ; lẽ nào
Lẽ nào bạn không muốn đi sao?
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
chẳng lẽ; lẽ nào
chẳng lẽ; lẽ nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.