- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
ngượng ngùng; lúng túng
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
ngượng ngùng; lúng túng
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
ngượng ngùng; lúng túng
ngượng ngùng; lúng túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.