- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
中很难相信;令人感到不可思议hěn nán xiāngxìn; lìngrén gǎndào bù kě sīyì
Điều này thật khó tin!
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
中很难相信;令人感到不可思议hěn nán xiāngxìn; lìngrén gǎndào bù kě sīyì
Điều này thật khó tin!
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
khó tin; khó mà tin được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.