- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
Anh ta khó thoát khỏi sự khiển trách.
khó thoái thác trách nhiệm; không thể chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
Anh ấy khó tránh khỏi trách nhiệm.
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
Anh ta khó thoát khỏi sự khiển trách.
khó thoái thác trách nhiệm; không thể chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
Anh ấy khó tránh khỏi trách nhiệm.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
khó thoát trách nhiệm; khó chối bỏ lỗi lầm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.