- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập thể; tập thể (quyết định chung)
中许多人组成的一个整体xǔduō rén zǔchéng de yī ge zhěngtǐ
Đây là quyết định của tập thể.
tập thể; tập thể (đoàn thể)
中许多人聚在一起组成的整体xǔduō rén jùzài yīqǐ zǔchéng de zhěngǐ
Chúng tôi là một tập thể.
tập thể; tập thể (quyết định chung)
中许多人组成的一个整体xǔduō rén zǔchéng de yī ge zhěngtǐ
Đây là quyết định của tập thể.
tập thể; tập thể (đoàn thể)
中许多人聚在一起组成的整体xǔduō rén jùzài yīqǐ zǔchéng de zhěngǐ
Chúng tôi là một tập thể.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập thể; tập thể (quyết định chung)
tập thể; tập thể (quyết định chung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tập thể; cộng đồng
中许多人组成的整体;团体xǔduō rén zǔchéng de zhěngtǐ;tuántǐ
tập thể; tập thể (cộng đồng, đoàn thể)
中许多人或事物组成的整体;团体xǔduō rén huò shìwù zǔchéng de zhěngtǐ; tuántǐ
tập thể; cộng đồng; tập thể (nỗ lực chung)
中许多人或事物合在一起的整体xǔduō rén huò shìwù hézài yìqǐ de zhěngtǐ
Đây là nỗ lực tập thể.
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)
中很多人一起做同一件事hěnduō rén yīqǐ zuò tóngyī jiàn shì
Chúng tôi thảo luận vấn đề này theo nhóm.
tập thể; cộng đồng
中许多人组成的整体;团体xǔduō rén zǔchéng de zhěngtǐ;tuántǐ
tập thể; tập thể (cộng đồng, đoàn thể)
中许多人或事物组成的整体;团体xǔduō rén huò shìwù zǔchéng de zhěngtǐ; tuántǐ
tập thể; cộng đồng; tập thể (nỗ lực chung)
中许多人或事物合在一起的整体xǔduō rén huò shìwù hézài yìqǐ de zhěngtǐ
Đây là nỗ lực tập thể.
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)
中很多人一起做同一件事hěnduō rén yīqǐ zuò tóngyī jiàn shì
Chúng tôi thảo luận vấn đề này theo nhóm.