- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]
Đây chỉ là tài lẻ thôi.
trò vặt vãnh; tài mọn [thành ngữ]
Đây chỉ là một kỹ năng nhỏ.
tiểu xảo vặt vãnh; tài mọn kỹ nhỏ [thành ngữ]
khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]
Đây chỉ là tài lẻ thôi.
trò vặt vãnh; tài mọn [thành ngữ]
Đây chỉ là một kỹ năng nhỏ.
tiểu xảo vặt vãnh; tài mọn kỹ nhỏ [thành ngữ]
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]
khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.