- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói nhiều làm ít.
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều nhưng làm ít [thành ngữ]
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói nhiều làm ít.
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều nhưng làm ít [thành ngữ]
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
sấm to mưa nhỏ; hứa hẹn nhiều làm được ít [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.