- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
khác nhau như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Trình độ của hai người họ có sự khác biệt một trời một vực.
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
khác nhau như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Trình độ của hai người họ có sự khác biệt một trời một vực.
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
khác nhau như trời với đất [thành ngữ]
khác nhau như trời với đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.