- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dí dỏm đầy ắp; tràn đầy hài hước [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dí dỏm.
dí dỏm đầy thú vị; hài hước tràn đầy [thành ngữ]
dí dỏm đầy ắp; tràn đầy hài hước [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất dí dỏm.
dí dỏm đầy thú vị; hài hước tràn đầy [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dí dỏm đầy ắp; tràn đầy hài hước [thành ngữ]
dí dỏm đầy ắp; tràn đầy hài hước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.