- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận trong lòng, không dám phản kháng.
nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận trong lòng, không dám phản kháng.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]
nuốt hận ngậm oan (chịu đựng uất hận trong lòng, không dám lên tiếng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.