- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
中完全混乱、失败、不可救药的样子wánquán hùnluàn、shībài、búkějiùhuà de yàngzi
Phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng.
hỗn loạn bét nhè; bê bối hết chỗ nói [thành ngữ]
中形容情况混乱、糟糕到极点xíngróng qíngkuàng hùnluàn、zāogāo dào jídiǎn
hỏng bét; rối tung rối mù; loạn cả lên [thành ngữ]
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
中完全混乱、失败、不可救药的样子wánquán hùnluàn、shībài、búkějiùhuà de yàngzi
Phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng.
hỗn loạn bét nhè; bê bối hết chỗ nói [thành ngữ]
中形容情况混乱、糟糕到极点xíngróng qíngkuàng hùnluàn、zāogāo dào jídiǎn
hỏng bét; rối tung rối mù; loạn cả lên [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
hỗn độn hoàn toàn; lộn xộn không thể cứu vãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中形容事情乱得很厉害、完全失败的样子xíngróng shìqing luàn de hěn lihái、wánquán shībài de yàngzi
中形容事情乱得很厉害、完全失败的样子xíngróng shìqing luàn de hěn lihái、wánquán shībài de yàngzi