- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, luyện tập nhiều sẽ tốt thôi.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, luyện tập nhiều sẽ tốt thôi.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.