- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]
Cô ấy không cần phải tự lo liệu, cuộc sống rất hạnh phúc.
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người sống sung sướng, không làm việc tay chân) [thành ngữ]
Cô ấy từ nhỏ đã sống một cuộc sống nhung lụa.
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]
Cô ấy không cần phải tự lo liệu, cuộc sống rất hạnh phúc.
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người sống sung sướng, không làm việc tay chân) [thành ngữ]
Cô ấy từ nhỏ đã sống một cuộc sống nhung lụa.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]
mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.