- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
Họ đã mất nửa giang sơn.
nửa giang sơn; phần lãnh thổ còn lại (sau khi mất một nửa) [thành ngữ]
Anh ấy đã mất một nửa giang sơn.
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
Họ đã mất nửa giang sơn.
nửa giang sơn; phần lãnh thổ còn lại (sau khi mất một nửa) [thành ngữ]
Anh ấy đã mất một nửa giang sơn.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
nửa giang sơn (đặc biệt khi một nửa đất nước rơi vào tay giặc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.