- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thể; biến chủng; giống đột biến
中从原来的种类改变而成的新种类cóng yuánlái de zhǒngléi gǎibiàn érchéng de xīn zhǒngléi
Loại virus này có nhiều biến chủng.
biến thể; đột biến; (sinh học) biến chủng
中生物体由于基因改变而产生的新形态shēngwù tǐ yóuyú jīyīn gǎibiàn érchǎnshēng de xīn xínggtài
Loại virus này biến chủng rất nhanh.
biến thể; biến chủng; giống đột biến
中从原来的种类改变而成的新种类cóng yuánlái de zhǒngléi gǎibiàn érchéng de xīn zhǒngléi
Loại virus này có nhiều biến chủng.
biến thể; đột biến; (sinh học) biến chủng
中生物体由于基因改变而产生的新形态shēngwù tǐ yóuyú jīyīn gǎibiàn érchǎnshēng de xīn xínggtài
Loại virus này biến chủng rất nhanh.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
biến thể; biến chủng; giống đột biến
biến thể; biến chủng; giống đột biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.