- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện như thác đổ, không ngừng nghỉ.
miệng như suối chảy (nói năng lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
miệng như suối chảy; nói trơn tru như nước chảy [thành ngữ]
nói như suối chảy; hùng hồn lưu loát [thành ngữ]
miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện như thác đổ, không ngừng nghỉ.
miệng như suối chảy (nói năng lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
miệng như suối chảy; nói trơn tru như nước chảy [thành ngữ]
nói như suối chảy; hùng hồn lưu loát [thành ngữ]
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
miệng như suối chảy; nói như nước chảy (nói lưu loát, hùng hồn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
miệng như sông treo (nói lưu loát, hoạt ngôn) [thành ngữ]
Anh ấy nói không ngừng, như nước chảy mây trôi.
miệng như sông treo (nói lưu loát, hoạt ngôn) [thành ngữ]
Anh ấy nói không ngừng, như nước chảy mây trôi.