- 十thập(mười)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不同寻常、令人感到奇异的bù tóng xúnchang、lìng rén gǎndào qíyì de
Anh ấy là một người kỳ lạ.
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中不同寻常、很难理解的bù tóng xúnchang、hěn nán lǐjiě de
kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不同寻常、令人感到奇异的bù tóng xúnchang、lìng rén gǎndào qíyì de
Anh ấy là một người kỳ lạ.
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中不同寻常、很难理解的bù tóng xúnchang、hěn nán lǐjiě de
kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người này của anh ấy hơi cổ quái.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中不同寻常,令人感到奇异或不理解的bù tóng xúnscháng, lìng rén gǎndào qíyì huò bù lǐjiě de
Anh ấy là một người lập dị.
Người này của anh ấy hơi cổ quái.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中不同寻常,令人感到奇异或不理解的bù tóng xúnscháng, lìng rén gǎndào qíyì huò bù lǐjiě de
Anh ấy là một người lập dị.