- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
中好的想法和态度;想帮助别人的心hǎo de xiǎngfǎ hé tàidù; xiǎng bāngzhù biérén de xīn
Chúng ta nên có thiện ý.
nhân ái; lòng nhân từ
中好心和友好的态度hǎoxīn hé yǒuhǎo de tàidù
Anh ấy tràn đầy thiện ý.
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
中好的想法和态度;想帮助别人的心hǎo de xiǎngfǎ hé tàidù; xiǎng bāngzhù biérén de xīn
Chúng ta nên có thiện ý.
nhân ái; lòng nhân từ
中好心和友好的态度hǎoxīn hé yǒuhǎo de tàidù
Anh ấy tràn đầy thiện ý.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中好心;对别人表示友好和帮助的态度hǎoxīn;duì biérén biǎoshì yǒuhuà hé bāngzhù de tàidù
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中好心;对别人表示友好和帮助的态度hǎoxīn;duì biérén biǎoshì yǒuhuà hé bāngzhù de tàidù
Cảm ơn lòng tốt của bạn.