- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bình đẳng; công bằng; đồng đều
Chúng ta nên phân phối công bằng.
bình đẳng; công bằng; đồng đều
Chúng ta nên phân phối công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bình đẳng; công bằng; đồng đều
bình đẳng; công bằng; đồng đều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.