- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中长得很奇怪、令人害怕的动物或生物zhǎng de hěn qíguài、lìng rén hàikǒ de dòngwù huò shēngwù
Đó là quái vật gì vậy?
quái vật; kẻ kỳ dị
中性格或行为奇怪不寻常的人xìnggé huò xíngwéi qíguài búxúnchángde rén
Anh ấy là một người lập dị.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中长得很奇怪、令人害怕的动物或生物zhǎng de hěn qíguài、lìng rén hàikǒ de dòngwù huò shēngwù
Đó là quái vật gì vậy?
quái vật; kẻ kỳ dị
中性格或行为奇怪不寻常的人xìnggé huò xíngwéi qíguài búxúnchángde rén
Anh ấy là một người lập dị.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
yêu quái; yêu ma; quái vật
yêu quái; yêu ma; quái vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中长得很奇怪、很可怕的生物或人zhǎng de hěn qíguài、hěn kěpà de shēngwù huò rén
Anh ấy là một quái vật.
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中长得很奇怪、很可怕的生物或人zhǎng de hěn qíguài、hěn kěpà de shēngwù huò rén
Anh ấy là một quái vật.