- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
cúi xuống; khom người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.
cúi xuống; khom người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
cúi xuống; khom người
cúi xuống; khom người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.