- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
giàu mạnh; phú cường
Trung Quốc là một quốc gia cường thịnh.
giàu mạnh; phú cường
Trung Quốc là một quốc gia cường thịnh.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
giàu mạnh; phú cường
giàu mạnh; phú cường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.